TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

作战

HSK 3.0 cấp 7–9 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
zuòzhàn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 作戰

Âm Hán Việt TÁC CHIẾN

作战 nghĩa là chiến đấu, đánh nhau.

Nghĩa của 作战

zuòzhàn

TÁC CHIẾNĐộng từ, Danh từphồn thể 作戰
  1. Chiến đấu
  2. Đánh nhau

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 作战

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

作战 nghĩa là gì?

作战 (zuòzhàn) nghĩa là chiến đấu, đánh nhau.

作战 đọc thế nào?

作战 đọc là zuòzhàn (pinyin).

Âm Hán Việt của 作战 là gì?

Âm Hán Việt của 作战 là "tác chiến".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.