作战
HSK 3.0 cấp 7–9 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 作戰
作战 nghĩa là chiến đấu, đánh nhau.
Nghĩa của 作战
zuòzhàn
TÁC CHIẾNĐộng từ, Danh từphồn thể 作戰- Chiến đấu
- Đánh nhau
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 作战
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
作战 nghĩa là gì?
作战 (zuòzhàn) nghĩa là chiến đấu, đánh nhau.
作战 đọc thế nào?
作战 đọc là zuòzhàn (pinyin).
Âm Hán Việt của 作战 là gì?
Âm Hán Việt của 作战 là "tác chiến".