TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

打仗

HSK 6HSK 3.0 cấp 6 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
dǎzhàng giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt ĐẢ TRƯỢNG

打仗 nghĩa là đánh trận, ra trận.

Nghĩa của 打仗

dǎzhàng

ĐẢ TRƯỢNGĐộng từ
  1. Đánh trận
  2. Ra trận

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 打仗

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

打仗 nghĩa là gì?

打仗 (dǎzhàng) nghĩa là đánh trận, ra trận.

打仗 đọc thế nào?

打仗 đọc là dǎzhàng (pinyin).

Âm Hán Việt của 打仗 là gì?

Âm Hán Việt của 打仗 là "đả trượng".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.