TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

作战失踪

zuòzhànshīzōng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 作戰失蹤

Âm Hán Việt TÁC CHIẾN THẤT TUNG

作战失踪 nghĩa là Xem 作战失踪人员 (zuòzhànshīzōngrényuán).

Nghĩa của 作战失踪

zuòzhànshīzōng

TÁC CHIẾN THẤT TUNGphồn thể 作戰失蹤
  1. Xem 作战失踪人员 (zuòzhànshīzōngrényuán)

Câu hỏi thường gặp

作战失踪 nghĩa là gì?

作战失踪 (zuòzhànshīzōng) nghĩa là Xem 作战失踪人员 (zuòzhànshīzōngrényuán).

作战失踪 đọc thế nào?

作战失踪 đọc là zuòzhànshīzōng (pinyin).

Âm Hán Việt của 作战失踪 là gì?

Âm Hán Việt của 作战失踪 là "tác chiến thất tung".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.