作战失踪人员 nghĩa là Mất tích trong chiến đấu (MIA) (quân sự).
Nghĩa của 作战失踪人员
zuòzhànshīzōngrényuán
TÁC CHIẾN THẤT TUNG NHÂN VIÊNphồn thể 作戰失蹤人員
Mất tích trong chiến đấu (MIA) (quân sự)
Câu hỏi thường gặp
作战失踪人员 nghĩa là gì?
作战失踪人员 (zuòzhànshīzōngrényuán) nghĩa là Mất tích trong chiến đấu (MIA) (quân sự).
作战失踪人员 đọc thế nào?
作战失踪人员 đọc là zuòzhànshīzōngrényuán (pinyin).
Âm Hán Việt của 作战失踪人员 là gì?
Âm Hán Việt của 作战失踪人员 là "tác chiến thất tung nhân viên".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.