TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

作手

zuòshǒu giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt TÁC THỦ

作手 nghĩa là nhà văn, chuyên gia.

Nghĩa của 作手

zuòshǒu

TÁC THỦ
  1. Nhà văn
  2. Chuyên gia

Câu hỏi thường gặp

作手 nghĩa là gì?

作手 (zuòshǒu) nghĩa là nhà văn, chuyên gia.

作手 đọc thế nào?

作手 đọc là zuòshǒu (pinyin).

Âm Hán Việt của 作手 là gì?

Âm Hán Việt của 作手 là "tác thủ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.