作曲者 (zuòqǔzhě) nghĩa là nhà soạn nhạc, người viết nhạc.
作曲者 đọc thế nào?
作曲者 đọc là zuòqǔzhě (pinyin).
Âm Hán Việt của 作曲者 là gì?
Âm Hán Việt của 作曲者 là "tác khúc giả".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.