TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

作曲家

zuòqǔjiā giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt TÁC KHÚC GIA

作曲家 nghĩa là nhà soạn nhạc, nhạc sĩ.

Nghĩa của 作曲家

zuòqǔjiā

TÁC KHÚC GIADanh từ
  1. Nhà soạn nhạc
  2. Nhạc sĩ

Câu ví dụ với 作曲家

  • 他是一位著名的作曲家。 Ổng là một nhà soạn nhạc nổi tiếng. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #833097

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

作曲家 nghĩa là gì?

作曲家 (zuòqǔjiā) nghĩa là nhà soạn nhạc, nhạc sĩ.

作曲家 đọc thế nào?

作曲家 đọc là zuòqǔjiā (pinyin).

Âm Hán Việt của 作曲家 là gì?

Âm Hán Việt của 作曲家 là "tác khúc gia".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.