TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

作派

zuòpài giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt TÁC PHÁI

作派 nghĩa là Xem 做派 (zuòpài).

Nghĩa của 作派

zuòpài

TÁC PHÁI
  1. Xem 做派 (zuòpài)

Câu hỏi thường gặp

作派 nghĩa là gì?

作派 (zuòpài) nghĩa là Xem 做派 (zuòpài).

作派 đọc thế nào?

作派 đọc là zuòpài (pinyin).

Âm Hán Việt của 作派 là gì?

Âm Hán Việt của 作派 là "tác phái".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.