TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

作法

zuòfǎ giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt TÁC PHÁP

作法 nghĩa là cách làm, phương pháp thực hiện.

Nghĩa của 作法

zuòfǎ

TÁC PHÁPDanh từ, Động từ
  1. Cách làm
  2. Phương pháp thực hiện
  3. Thực hành
  4. Cách thức hoạt động

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 作法

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

作法 nghĩa là gì?

作法 (zuòfǎ) nghĩa là cách làm, phương pháp thực hiện.

作法 đọc thế nào?

作法 đọc là zuòfǎ (pinyin).

Âm Hán Việt của 作法 là gì?

Âm Hán Việt của 作法 là "tác pháp".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.