TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

作秀

zuòxiù giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt TÁC TÚ

作秀 nghĩa là thể hiện, làm màu.

Nghĩa của 作秀

zuòxiù

TÁC TÚĐộng từ
  1. Thể hiện (từ mượn, từ tiếng Anh "show")
  2. Làm màu
  3. Biểu diễn trên sân khấu

Câu hỏi thường gặp

作秀 nghĩa là gì?

作秀 (zuòxiù) nghĩa là thể hiện, làm màu.

作秀 đọc thế nào?

作秀 đọc là zuòxiù (pinyin).

Âm Hán Việt của 作秀 là gì?

Âm Hán Việt của 作秀 là "tác tú".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.