TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

作祟

zuòsuì giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt TÁC TÚY

作祟 nghĩa là bị ám, ám.

Nghĩa của 作祟

zuòsuì

TÁC TÚYĐộng từ
  1. Bị ám
  2. Ám
  3. Quấy phá

Câu hỏi thường gặp

作祟 nghĩa là gì?

作祟 (zuòsuì) nghĩa là bị ám, ám.

作祟 đọc thế nào?

作祟 đọc là zuòsuì (pinyin).

Âm Hán Việt của 作祟 là gì?

Âm Hán Việt của 作祟 là "tác túy".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.