TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

作践

zuòjiàn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 作踐

Âm Hán Việt TÁC TIỄN

作践 nghĩa là ngược đãi, làm nhục.

Nghĩa của 作践

zuòjiàn

TÁC TIỄNphồn thể 作踐
  1. Ngược đãi
  2. Làm nhục
  3. Làm tổn hại
  4. Hủy hoại
  5. Cũng đọc là zuójiàn

Câu hỏi thường gặp

作践 nghĩa là gì?

作践 (zuòjiàn) nghĩa là ngược đãi, làm nhục.

作践 đọc thế nào?

作践 đọc là zuòjiàn (pinyin).

Âm Hán Việt của 作践 là gì?

Âm Hán Việt của 作践 là "tác tiễn".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.