作陪 nghĩa là Tham dự (một bữa tiệc, v.v.) để bầu bạn cùng khách chính.
Nghĩa của 作陪
zuòpéi
TÁC BỒIĐộng từ
Tham dự (một bữa tiệc, v.v.) để bầu bạn cùng khách chính
Câu hỏi thường gặp
作陪 nghĩa là gì?
作陪 (zuòpéi) nghĩa là Tham dự (một bữa tiệc, v.v.) để bầu bạn cùng khách chính.
作陪 đọc thế nào?
作陪 đọc là zuòpéi (pinyin).
Âm Hán Việt của 作陪 là gì?
Âm Hán Việt của 作陪 là "tác bồi".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.