TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

作陪

zuòpéi giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt TÁC BỒI

作陪 nghĩa là Tham dự (một bữa tiệc, v.v.) để bầu bạn cùng khách chính.

Nghĩa của 作陪

zuòpéi

TÁC BỒIĐộng từ
  1. Tham dự (một bữa tiệc, v.v.) để bầu bạn cùng khách chính

Câu hỏi thường gặp

作陪 nghĩa là gì?

作陪 (zuòpéi) nghĩa là Tham dự (một bữa tiệc, v.v.) để bầu bạn cùng khách chính.

作陪 đọc thế nào?

作陪 đọc là zuòpéi (pinyin).

Âm Hán Việt của 作陪 là gì?

Âm Hán Việt của 作陪 là "tác bồi".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.