TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

作风

HSK 6HSK 3.0 cấp 7–9 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
zuòfēng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 作風

Âm Hán Việt TÁC PHONG

作风 nghĩa là phong cách, phong cách làm việc.

Nghĩa của 作风

zuòfēng

TÁC PHONGDanh từphồn thể 作風
  1. Phong cách
  2. Phong cách làm việc
  3. Cách thức

Từ ghép có 作风

Câu hỏi thường gặp

作风 nghĩa là gì?

作风 (zuòfēng) nghĩa là phong cách, phong cách làm việc.

作风 đọc thế nào?

作风 đọc là zuòfēng (pinyin).

Âm Hán Việt của 作风 là gì?

Âm Hán Việt của 作风 là "tác phong".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.