TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

作鸟兽散

zuòniǎoshòusàn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 作鳥獸散

作鸟兽散 nghĩa là Chạy tán loạn như chim thú.

Nghĩa của 作鸟兽散

zuòniǎoshòusàn

Cụm từphồn thể 作鳥獸散
  1. nghĩa đen, thành ngữ Chạy tán loạn như chim thú
  2. nghĩa bóng Chạy tứ tán
  3. Chạy tán loạn

Câu hỏi thường gặp

作鸟兽散 nghĩa là gì?

作鸟兽散 (zuòniǎoshòusàn) nghĩa là Chạy tán loạn như chim thú.

作鸟兽散 đọc thế nào?

作鸟兽散 đọc là zuòniǎoshòusàn (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.