TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

佝

gōu giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt CÂU
Bộ thủ: 人 (nhân) · bộ số 9 Số nét: 7 Mọi âm Hán Việt của chữ: câu, cú

佝 nghĩa là Dùng trong 佝偻 (gōulóu).

Nghĩa của 佝

gōu

CÂU
  1. Dùng trong 佝偻 (gōulóu)

kòu

  1. Dùng trong 佝瞀 (kòumào)

Từ ghép có 佝

Câu hỏi thường gặp

佝 nghĩa là gì?

佝 (gōu, kòu) nghĩa là Dùng trong 佝偻 (gōulóu).

佝 đọc thế nào?

佝 đọc là gōu (pinyin).

Âm Hán Việt của 佝 là gì?

Âm Hán Việt của 佝 là "câu".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.