TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

佣兵

yōngbīng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 傭兵

佣兵 nghĩa là lính đánh thuê, sát thủ chuyên nghiệp.

Nghĩa của 佣兵

yōngbīng

Danh từphồn thể 傭兵
  1. Lính đánh thuê
  2. Sát thủ chuyên nghiệp

Từ ghép có 佣兵

Câu hỏi thường gặp

佣兵 nghĩa là gì?

佣兵 (yōngbīng) nghĩa là lính đánh thuê, sát thủ chuyên nghiệp.

佣兵 đọc thế nào?

佣兵 đọc là yōngbīng (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.