TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

佣妇

yōngfù giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 傭婦

佣妇 nghĩa là người giúp việc, người hầu gái.

Nghĩa của 佣妇

yōngfù

Danh từphồn thể 傭婦
  1. Người giúp việc
  2. Người hầu gái
  3. Lao động nữ giúp việc
  4. Người giúp việc nhà
  5. Quản gia

Câu hỏi thường gặp

佣妇 nghĩa là gì?

佣妇 (yōngfù) nghĩa là người giúp việc, người hầu gái.

佣妇 đọc thế nào?

佣妇 đọc là yōngfù (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.