TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

佧

kǎ giọng máy của trình duyệt
Bộ thủ: 人 (nhân) · bộ số 9 Số nét: 7 Mọi âm Hán Việt của chữ: cả, kha, thử

佧 nghĩa là Tên gọi cổ cho một nhóm dân tộc ở Trung Quốc.

Nghĩa của 佧

kǎ

  1. Tên gọi cổ cho một nhóm dân tộc ở Trung Quốc

Câu hỏi thường gặp

佧 nghĩa là gì?

佧 (kǎ) nghĩa là Tên gọi cổ cho một nhóm dân tộc ở Trung Quốc.

佧 đọc thế nào?

佧 đọc là kǎ (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.