TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

佩

pèi giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 珮

Âm Hán Việt BỘI
Bộ thủ: 人 (nhân) · bộ số 9 Số nét: 8 Mọi âm Hán Việt của chữ: bội

佩 nghĩa là kính trọng, đeo.

Nghĩa của 佩

pèi

BỘI
  1. Kính trọng
  2. Đeo (thắt lưng,...)

pèi

BỘIphồn thể 珮
  1. Đồ trang sức đeo ở thắt lưng

Từ ghép có 佩

Thành ngữ có 佩

  • 带牛佩犊 — Bỏ đấu tranh vũ trang và quay về chăn nuôi

Câu hỏi thường gặp

佩 nghĩa là gì?

佩 (pèi) nghĩa là kính trọng, đeo.

佩 đọc thế nào?

佩 đọc là pèi (pinyin).

Âm Hán Việt của 佩 là gì?

Âm Hán Việt của 佩 là "bội".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.