TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

佧佤族

Kǎwǎzú giọng máy của trình duyệt

佧佤族 nghĩa là Nhóm dân tộc Wa, Kawa hoặc Va ở Myanmar, nam Trung Quốc và Đông Nam Á.

Nghĩa của 佧佤族

Kǎwǎzú

tên riêng
  1. Nhóm dân tộc Wa, Kawa hoặc Va ở Myanmar, nam Trung Quốc và Đông Nam Á

Câu hỏi thường gặp

佧佤族 nghĩa là gì?

佧佤族 (kǎwǎzú) nghĩa là Nhóm dân tộc Wa, Kawa hoặc Va ở Myanmar, nam Trung Quốc và Đông Nam Á.

佧佤族 đọc thế nào?

佧佤族 đọc là Kǎwǎzú (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.