Herba Eupatorii (dùng trong y học cổ truyền Trung Hoa)
Bội lan
Câu hỏi thường gặp
佩兰 nghĩa là gì?
佩兰 (pèilán) nghĩa là hoa lan, cây ngải thơm.
佩兰 đọc thế nào?
佩兰 đọc là pèilán (pinyin).
Âm Hán Việt của 佩兰 là gì?
Âm Hán Việt của 佩兰 là "bội lan".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.