TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

佩兰

pèilán giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 佩蘭

Âm Hán Việt BỘI LAN

佩兰 nghĩa là hoa lan, cây ngải thơm.

Nghĩa của 佩兰

pèilán

BỘI LANphồn thể 佩蘭
  1. Hoa lan
  2. Cây ngải thơm
  3. thực vật Eupatorium fortunei
  4. Herba Eupatorii (dùng trong y học cổ truyền Trung Hoa)
  5. Bội lan

Câu hỏi thường gặp

佩兰 nghĩa là gì?

佩兰 (pèilán) nghĩa là hoa lan, cây ngải thơm.

佩兰 đọc thế nào?

佩兰 đọc là pèilán (pinyin).

Âm Hán Việt của 佩兰 là gì?

Âm Hán Việt của 佩兰 là "bội lan".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.