TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

佯

yáng giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt DƯƠNG
Bộ thủ: 人 (nhân) · bộ số 9 Số nét: 8 Mọi âm Hán Việt của chữ: dương

佯 nghĩa là giả vờ, giả bộ.

Nghĩa của 佯

yáng

DƯƠNG
  1. Giả vờ
  2. Giả bộ

Từ ghép có 佯

Câu hỏi thường gặp

佯 nghĩa là gì?

佯 (yáng) nghĩa là giả vờ, giả bộ.

佯 đọc thế nào?

佯 đọc là yáng (pinyin).

Âm Hán Việt của 佯 là gì?

Âm Hán Việt của 佯 là "dương".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.