TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

佯狂

yángkuáng giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt DƯƠNG CUỒNG

佯狂 nghĩa là giả vờ điên.

Nghĩa của 佯狂

yángkuáng

DƯƠNG CUỒNG
  1. Giả vờ điên

Câu hỏi thường gặp

佯狂 nghĩa là gì?

佯狂 (yángkuáng) nghĩa là giả vờ điên.

佯狂 đọc thế nào?

佯狂 đọc là yángkuáng (pinyin).

Âm Hán Việt của 佯狂 là gì?

Âm Hán Việt của 佯狂 là "dương cuồng".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.