TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

佳话

jiāhuà giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 佳話

Âm Hán Việt GIAI THOẠI

佳话 nghĩa là Câu chuyện hoặc hành động hấp dẫn trí tưởng tượng và lan truyền rộng rãi.

Nghĩa của 佳话

jiāhuà

GIAI THOẠIDanh từphồn thể 佳話
  1. Câu chuyện hoặc hành động hấp dẫn trí tưởng tượng và lan truyền rộng rãi

Câu hỏi thường gặp

佳话 nghĩa là gì?

佳话 (jiāhuà) nghĩa là Câu chuyện hoặc hành động hấp dẫn trí tưởng tượng và lan truyền rộng rãi.

佳话 đọc thế nào?

佳话 đọc là jiāhuà (pinyin).

Âm Hán Việt của 佳话 là gì?

Âm Hán Việt của 佳话 là "giai thoại".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.