TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

佳评如潮

jiāpíngrúcháo giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 佳評如潮

佳评如潮 nghĩa là một hiện tượng, phổ biến vang dội.

Nghĩa của 佳评如潮

jiāpíngrúcháo

phồn thể 佳評如潮
  1. Một hiện tượng
  2. Phổ biến vang dội

Câu hỏi thường gặp

佳评如潮 nghĩa là gì?

佳评如潮 (jiāpíngrúcháo) nghĩa là một hiện tượng, phổ biến vang dội.

佳评如潮 đọc thế nào?

佳评如潮 đọc là jiāpíngrúcháo (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.