TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

使唤

shǐhuan giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 使喚

Âm Hán Việt SỨ HOÁN

使唤 nghĩa là Ra lệnh cho ai một cách tùy tiện.

Nghĩa của 使唤

shǐhuan

SỨ HOÁNĐộng từphồn thể 使喚
  1. Ra lệnh cho ai một cách tùy tiện
  2. khẩu ngữ Điều khiển (động vật kéo, công cụ, máy móc, v.v.)

Câu hỏi thường gặp

使唤 nghĩa là gì?

使唤 (shǐhuan) nghĩa là Ra lệnh cho ai một cách tùy tiện.

使唤 đọc thế nào?

使唤 đọc là shǐhuan (pinyin).

Âm Hán Việt của 使唤 là gì?

Âm Hán Việt của 使唤 là "sứ hoán".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.