TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

使徒

shǐtú giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt SỨ ĐỒ

使徒 nghĩa là tông đồ.

Nghĩa của 使徒

shǐtú

SỨ ĐỒDanh từ
  1. Tông đồ

Câu hỏi thường gặp

使徒 nghĩa là gì?

使徒 (shǐtú) nghĩa là tông đồ.

使徒 đọc thế nào?

使徒 đọc là shǐtú (pinyin).

Âm Hán Việt của 使徒 là gì?

Âm Hán Việt của 使徒 là "sứ đồ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.