使得
HSK 3.0 cấp 5 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
giọng máy của trình duyệt
使得 nghĩa là có thể sử dụng, dùng được, khả thi, thực hiện được.
Nghĩa của 使得
shǐde
SỨ ĐẮCĐộng từ, Tính từ- Có thể sử dụng; dùng được
- Khả thi; thực hiện được; làm được
- Làm cho; gây ra; dẫn đến
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 使得
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
使得 nghĩa là gì?
使得 (shǐde) nghĩa là có thể sử dụng, dùng được, khả thi, thực hiện được.
使得 đọc thế nào?
使得 đọc là shǐde (pinyin).
Âm Hán Việt của 使得 là gì?
Âm Hán Việt của 使得 là "sứ đắc".