TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

使得

HSK 3.0 cấp 5 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
shǐde giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt SỨ ĐẮC

使得 nghĩa là có thể sử dụng, dùng được, khả thi, thực hiện được.

Nghĩa của 使得

shǐde

SỨ ĐẮCĐộng từ, Tính từ
  1. Có thể sử dụng; dùng được
  2. Khả thi; thực hiện được; làm được
  3. Làm cho; gây ra; dẫn đến

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 使得

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

使得 nghĩa là gì?

使得 (shǐde) nghĩa là có thể sử dụng, dùng được, khả thi, thực hiện được.

使得 đọc thế nào?

使得 đọc là shǐde (pinyin).

Âm Hán Việt của 使得 là gì?

Âm Hán Việt của 使得 là "sứ đắc".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.