TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

侃大山

kǎndàshān giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt KHẢN ĐẠI SƠN

侃大山 nghĩa là Tán gẫu nói chuyện phiếm.

Nghĩa của 侃大山

kǎndàshān

KHẢN ĐẠI SƠNĐộng từ
  1. Tán gẫu nói chuyện phiếm
  2. Buôn chuyện
  3. Khoe khoang hoặc khoác lác

Câu ví dụ với 侃大山

  • 消磨时间的最有效办法当然还是聊天吹牛侃大山。 Xiāomóshíjiān de zuì yǒuxiào bànfǎ dāngrán háishi liáotiān chuīniú kǎndàshān.Biện pháp hiệu quả nhất để giết thời gian nhất đương nhiên vẫn là chuyện trò, chém gió, buôn chuyện.Tatoeba #3709225

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

侃大山 nghĩa là gì?

侃大山 (kǎndàshān) nghĩa là Tán gẫu nói chuyện phiếm.

侃大山 đọc thế nào?

侃大山 đọc là kǎndàshān (pinyin).

Âm Hán Việt của 侃大山 là gì?

Âm Hán Việt của 侃大山 là "khản đại sơn".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.