TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

侄

zhí giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 姪, 妷

Âm Hán Việt ĐIỆT
Bộ thủ: 人 (nhân) · bộ số 9 Số nét: 8 Mọi âm Hán Việt của chữ: điệt

侄 nghĩa là con trai của anh, em trai.

Nghĩa của 侄

zhí

ĐIỆTphồn thể 姪
  1. Con trai của anh, em trai; cháu trai

zhí

ĐIỆT
  1. Biến thể của 侄 (zhí)

zhí

ĐIỆTphồn thể 妷
  1. Biến thể của 侄 (zhí)

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 侄

Đồng nghĩa

Từ ghép có 侄

Câu hỏi thường gặp

侄 nghĩa là gì?

侄 (zhí) nghĩa là con trai của anh, em trai.

侄 đọc thế nào?

侄 đọc là zhí (pinyin).

Âm Hán Việt của 侄 là gì?

Âm Hán Việt của 侄 là "điệt".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.