侄
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 姪, 妷
Bộ thủ: 人 (nhân) · bộ số 9 Số nét: 8 Mọi âm Hán Việt của chữ: điệt
侄 nghĩa là con trai của anh, em trai.
Nghĩa của 侄
zhí
ĐIỆTphồn thể 姪- Con trai của anh, em trai; cháu trai
zhí
ĐIỆT- Biến thể của 侄 (zhí)
zhí
ĐIỆTphồn thể 妷- Biến thể của 侄 (zhí)
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 侄
Đồng nghĩa
Từ ghép có 侄
Câu hỏi thường gặp
侄 nghĩa là gì?
侄 (zhí) nghĩa là con trai của anh, em trai.
侄 đọc thế nào?
侄 đọc là zhí (pinyin).
Âm Hán Việt của 侄 là gì?
Âm Hán Việt của 侄 là "điệt".