TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

侈

chǐ giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt XỈ
Bộ thủ: 人 (nhân) · bộ số 9 Số nét: 8 Mọi âm Hán Việt của chữ: xỉ

侈 nghĩa là xa hoa, lãng phí.

Nghĩa của 侈

chǐ

XỈ
  1. Xa hoa
  2. Lãng phí
  3. Phóng đại
  4. Người lố lăng, người ngông cuồng

Từ ghép có 侈

Thành ngữ có 侈

Câu hỏi thường gặp

侈 nghĩa là gì?

侈 (chǐ) nghĩa là xa hoa, lãng phí.

侈 đọc thế nào?

侈 đọc là chǐ (pinyin).

Âm Hán Việt của 侈 là gì?

Âm Hán Việt của 侈 là "xỉ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.