TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

奢侈品

shēchǐpǐn giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt XA XỈ PHẨM
Lượng từ đi kèm: 件 (jiàn)

奢侈品 nghĩa là hàng xa xỉ.

Nghĩa của 奢侈品

shēchǐpǐn

XA XỈ PHẨM
  1. Hàng xa xỉ

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 奢侈品

Trái nghĩa

Câu hỏi thường gặp

奢侈品 nghĩa là gì?

奢侈品 (shēchǐpǐn) nghĩa là hàng xa xỉ.

奢侈品 đọc thế nào?

奢侈品 đọc là shēchǐpǐn (pinyin).

Âm Hán Việt của 奢侈品 là gì?

Âm Hán Việt của 奢侈品 là "xa xỉ phẩm".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.