TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

侉子

kuǎzi giọng máy của trình duyệt
Lượng từ đi kèm: 个 (gè)

侉子 nghĩa là Người nói giọng nước ngoài.

Nghĩa của 侉子

kuǎzi

Danh từ
  1. Người nói giọng nước ngoài

Câu hỏi thường gặp

侉子 nghĩa là gì?

侉子 (kuǎzi) nghĩa là Người nói giọng nước ngoài.

侉子 đọc thế nào?

侉子 đọc là kuǎzi (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.