TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

例外

HSK 6HSK 3.0 cấp 6 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
lìwài giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt LỆ NGOẠI

Cùng nghĩa với từ Hán Việt “lệ ngoại” trong tiếng Việt — nhớ được ngay.

例外 nghĩa là ngoại lệ, là một ngoại lệ.

Nghĩa của 例外

lìwài

LỆ NGOẠIĐộng từ, Danh từ
  1. Ngoại lệ
  2. Là một ngoại lệ

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 例外

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

例外 nghĩa là gì?

例外 (lìwài) nghĩa là ngoại lệ, là một ngoại lệ.

例外 đọc thế nào?

例外 đọc là lìwài (pinyin).

Âm Hán Việt của 例外 là gì?

Âm Hán Việt của 例外 là "lệ ngoại".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.