TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

例行

lìxíng giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt LỆ HÀNH

例行 nghĩa là công việc thường lệ.

Nghĩa của 例行

lìxíng

LỆ HÀNHĐộng từ
  1. Công việc thường lệ (nhiệm vụ, thủ tục, v.v.)
  2. Như thường lệ

Từ ghép có 例行

Câu hỏi thường gặp

例行 nghĩa là gì?

例行 (lìxíng) nghĩa là công việc thường lệ.

例行 đọc thế nào?

例行 đọc là lìxíng (pinyin).

Âm Hán Việt của 例行 là gì?

Âm Hán Việt của 例行 là "lệ hành".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.