例行公事 nghĩa là công việc thường lệ, thói quen thông thường.
Nghĩa của 例行公事
lìxínggōngshì
LỆ HÀNH CÔNG SỰCụm từ
Công việc thường lệ
Thói quen thông thường
Chỉ là hình thức
Câu hỏi thường gặp
例行公事 nghĩa là gì?
例行公事 (lìxínggōngshì) nghĩa là công việc thường lệ, thói quen thông thường.
例行公事 đọc thế nào?
例行公事 đọc là lìxínggōngshì (pinyin).
Âm Hán Việt của 例行公事 là gì?
Âm Hán Việt của 例行公事 là "lệ hành công sự".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.