TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

例题

lìtí giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 例題

Âm Hán Việt LỆ ĐỀ
Lượng từ đi kèm: 道 (dào)

例题 nghĩa là câu hỏi luyện tập, câu hỏi mẫu.

Nghĩa của 例题

lìtí

LỆ ĐỀDanh từphồn thể 例題
  1. Bài tập hoặc câu hỏi giải để minh họa trong lớp; câu hỏi luyện tập (dùng để chuẩn bị cho kỳ thi); câu hỏi mẫu

Câu hỏi thường gặp

例题 nghĩa là gì?

例题 (lìtí) nghĩa là câu hỏi luyện tập, câu hỏi mẫu.

例题 đọc thế nào?

例题 đọc là lìtí (pinyin).

Âm Hán Việt của 例题 là gì?

Âm Hán Việt của 例题 là "lệ đề".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.