TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

侍

shì giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt THỊ
Bộ thủ: 人 (nhân) · bộ số 9 Số nét: 8 Mọi âm Hán Việt của chữ: thị

侍 nghĩa là phục vụ, chăm sóc.

Nghĩa của 侍

shì

THỊ
  1. Phục vụ
  2. Chăm sóc
  3. Hầu
  4. Kẻ hầu

Từ ghép có 侍

Câu hỏi thường gặp

侍 nghĩa là gì?

侍 (shì) nghĩa là phục vụ, chăm sóc.

侍 đọc thế nào?

侍 đọc là shì (pinyin).

Âm Hán Việt của 侍 là gì?

Âm Hán Việt của 侍 là "thị".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.