TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

侍从

shìcóng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 侍從

Âm Hán Việt THỊ TÒNG

侍从 nghĩa là phục vụ, người hầu, tuỳ tùng.

Nghĩa của 侍从

shìcóng

THỊ TÒNGDanh từphồn thể 侍從
  1. Phục vụ (một nhân vật quan trọng)
  2. Người hầu; tuỳ tùng

Từ ghép có 侍从

Câu hỏi thường gặp

侍从 nghĩa là gì?

侍从 (shìcóng) nghĩa là phục vụ, người hầu, tuỳ tùng.

侍从 đọc thế nào?

侍从 đọc là shìcóng (pinyin).

Âm Hán Việt của 侍从 là gì?

Âm Hán Việt của 侍从 là "thị tòng".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.