TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

侍弄

shìnòng giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt THỊ LỘNG

侍弄 nghĩa là chăm sóc, chăm nom.

Nghĩa của 侍弄

shìnòng

THỊ LỘNGĐộng từ
  1. Chăm sóc
  2. Chăm nom (mùa màng, vườn tược, gia súc, thú cưng, v.v.)
  3. Sửa chữa

Câu hỏi thường gặp

侍弄 nghĩa là gì?

侍弄 (shìnòng) nghĩa là chăm sóc, chăm nom.

侍弄 đọc thế nào?

侍弄 đọc là shìnòng (pinyin).

Âm Hán Việt của 侍弄 là gì?

Âm Hán Việt của 侍弄 là "thị lộng".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.