Chăm nom (mùa màng, vườn tược, gia súc, thú cưng, v.v.)
Sửa chữa
Câu hỏi thường gặp
侍弄 nghĩa là gì?
侍弄 (shìnòng) nghĩa là chăm sóc, chăm nom.
侍弄 đọc thế nào?
侍弄 đọc là shìnòng (pinyin).
Âm Hán Việt của 侍弄 là gì?
Âm Hán Việt của 侍弄 là "thị lộng".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.