TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

侏儒

zhūrú giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt CHU NHU

侏儒 nghĩa là người lùn, người pygmy.

Nghĩa của 侏儒

zhūrú

CHU NHUDanh từ, Tính từ, Động từ, Tên riêng
  1. Người lùn
  2. Người pygmy
  3. Người nhỏ bé

Từ ghép có 侏儒

Câu hỏi thường gặp

侏儒 nghĩa là gì?

侏儒 (zhūrú) nghĩa là người lùn, người pygmy.

侏儒 đọc thế nào?

侏儒 đọc là zhūrú (pinyin).

Âm Hán Việt của 侏儒 là gì?

Âm Hán Việt của 侏儒 là "chu nhu".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.