TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

侏儒症

zhūrúzhèng giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt CHU NHO CHỨNG

侏儒症 nghĩa là chứng lùn tuyến yên.

Nghĩa của 侏儒症

zhūrúzhèng

CHU NHO CHỨNGDanh từ
  1. Chứng lùn tuyến yên

Câu hỏi thường gặp

侏儒症 nghĩa là gì?

侏儒症 (zhūrúzhèng) nghĩa là chứng lùn tuyến yên.

侏儒症 đọc thế nào?

侏儒症 đọc là zhūrúzhèng (pinyin).

Âm Hán Việt của 侏儒症 là gì?

Âm Hán Việt của 侏儒症 là "chu nho chứng".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.