TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

侏罗

Zhūluó giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 侏羅

Âm Hán Việt CHU LA

侏罗 nghĩa là Núi Jura ở phía đông nước Pháp và kéo dài vào Thụy Sĩ.

Nghĩa của 侏罗

Zhūluó

CHU LATên riêngphồn thể 侏羅tên riêng
  1. Núi Jura ở phía đông nước Pháp và kéo dài vào Thụy Sĩ

Câu hỏi thường gặp

侏罗 nghĩa là gì?

侏罗 (zhūluó) nghĩa là Núi Jura ở phía đông nước Pháp và kéo dài vào Thụy Sĩ.

侏罗 đọc thế nào?

侏罗 đọc là Zhūluó (pinyin).

Âm Hán Việt của 侏罗 là gì?

Âm Hán Việt của 侏罗 là "chu la".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.