TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

侗

tóng giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt THỐNG
Bộ thủ: 人 (nhân) · bộ số 9 Số nét: 8 Mọi âm Hán Việt của chữ: thống, đồng, thông, động

侗 nghĩa là ngây ngô, người quê mùa.

Nghĩa của 侗

tóng

THỐNG
  1. Ngây ngô
  2. Người quê mùa

Dòng

ĐỒNGtên riêng
  1. Dân tộc Đồng (còn gọi là người Kam)

Câu hỏi thường gặp

侗 nghĩa là gì?

侗 (tóng, dòng) nghĩa là ngây ngô, người quê mùa.

侗 đọc thế nào?

侗 đọc là tóng (pinyin).

Âm Hán Việt của 侗 là gì?

Âm Hán Việt của 侗 là "thống".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.