供
HSK 3.0 cấp 7–9 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
giọng máy của trình duyệt
Bộ thủ: 人 (nhân) · bộ số 9 Số nét: 8 Mọi âm Hán Việt của chữ: cung, cúng
供 nghĩa là cung cấp, cung ứng, dành cho.
Nghĩa của 供
gōng
CUNG- Cung cấp; cung ứng
- Dành cho (sự sử dụng hoặc tiện lợi của)
gòng
CÚNG- Bày (đồ cúng)
- dạng kết hợp Lễ vật
- Thú nhận (âm đọc ở Đài Loan gōng)
- Lời thú nhận; bản khai (âm đọc ở Đài Loan gōng)
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 供
Đồng nghĩa
Từ ghép có 供
Câu hỏi thường gặp
供 nghĩa là gì?
供 (gōng, gòng) nghĩa là cung cấp, cung ứng, dành cho.
供 đọc thế nào?
供 đọc là gōng (pinyin).
Âm Hán Việt của 供 là gì?
Âm Hán Việt của 供 là "cung, cúng".