TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

供

HSK 3.0 cấp 7–9 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
gōng giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt CUNG, CÚNG
Bộ thủ: 人 (nhân) · bộ số 9 Số nét: 8 Mọi âm Hán Việt của chữ: cung, cúng

供 nghĩa là cung cấp, cung ứng, dành cho.

Nghĩa của 供

gōng

CUNG
  1. Cung cấp; cung ứng
  2. Dành cho (sự sử dụng hoặc tiện lợi của)

gòng

CÚNG
  1. Bày (đồ cúng)
  2. dạng kết hợp Lễ vật
  3. Thú nhận (âm đọc ở Đài Loan gōng)
  4. Lời thú nhận; bản khai (âm đọc ở Đài Loan gōng)

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 供

Đồng nghĩa

Từ ghép có 供

Câu hỏi thường gặp

供 nghĩa là gì?

供 (gōng, gòng) nghĩa là cung cấp, cung ứng, dành cho.

供 đọc thế nào?

供 đọc là gōng (pinyin).

Âm Hán Việt của 供 là gì?

Âm Hán Việt của 供 là "cung, cúng".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.