供奉
HSK 3.0 cấp 7–9 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
giọng máy của trình duyệt
供奉 nghĩa là cúng tế.
Nghĩa của 供奉
gòngfèng
CUNG PHỤNGĐộng từ- Cúng tế
- Thờ cúng và tôn thờ
- Lễ vật (cho tổ tiên)
- Sự hiến dâng (cho thần)
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 供奉
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
供奉 nghĩa là gì?
供奉 (gòngfèng) nghĩa là cúng tế.
供奉 đọc thế nào?
供奉 đọc là gòngfèng (pinyin).
Âm Hán Việt của 供奉 là gì?
Âm Hán Việt của 供奉 là "cung phụng".