TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

供奉

HSK 3.0 cấp 7–9 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
gòngfèng giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt CUNG PHỤNG

供奉 nghĩa là cúng tế.

Nghĩa của 供奉

gòngfèng

CUNG PHỤNGĐộng từ
  1. Cúng tế
  2. Thờ cúng và tôn thờ
  3. Lễ vật (cho tổ tiên)
  4. Sự hiến dâng (cho thần)

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 供奉

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

供奉 nghĩa là gì?

供奉 (gòngfèng) nghĩa là cúng tế.

供奉 đọc thế nào?

供奉 đọc là gòngfèng (pinyin).

Âm Hán Việt của 供奉 là gì?

Âm Hán Việt của 供奉 là "cung phụng".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.