TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

供房

gōngfáng giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt CUNG PHÒNG

供房 nghĩa là mua nhà trả góp, thế chấp nhà.

Nghĩa của 供房

gōngfáng

CUNG PHÒNG
  1. Mua nhà trả góp
  2. Thế chấp nhà

Câu hỏi thường gặp

供房 nghĩa là gì?

供房 (gōngfáng) nghĩa là mua nhà trả góp, thế chấp nhà.

供房 đọc thế nào?

供房 đọc là gōngfáng (pinyin).

Âm Hán Việt của 供房 là gì?

Âm Hán Việt của 供房 là "cung phòng".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.