TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

供热

gōngrè giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 供熱

Âm Hán Việt CUNG NHIỆT

供热 nghĩa là hệ thống sưởi.

Nghĩa của 供热

gōngrè

CUNG NHIỆTDanh từphồn thể 供熱
  1. Hệ thống sưởi (cho toà nhà)
  2. Cung cấp hệ thống sưởi

Câu hỏi thường gặp

供热 nghĩa là gì?

供热 (gōngrè) nghĩa là hệ thống sưởi.

供热 đọc thế nào?

供热 đọc là gōngrè (pinyin).

Âm Hán Việt của 供热 là gì?

Âm Hán Việt của 供热 là "cung nhiệt".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.