供求
giọng máy của trình duyệt
供求 nghĩa là cung và cầu.
Nghĩa của 供求
gōngqiú
CUNG CẦUDanh từ- Cung và cầu (kinh tế)
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 供求
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
供求 nghĩa là gì?
供求 (gōngqiú) nghĩa là cung và cầu.
供求 đọc thế nào?
供求 đọc là gōngqiú (pinyin).
Âm Hán Việt của 供求 là gì?
Âm Hán Việt của 供求 là "cung cầu".